Thép hộp chữ nhật là gì? Có ưu điểm gì nổi bật

Thép hộp chữ nhật là gì? Có ưu điểm gì nổi bật

Thép hộp chữ nhật đang được dùng phổ biến ngành công nghiệp nhẹ trong sản xuất, chế tạo đồ dùng dân dụng. Vậy ưu điểm của thép hộp chữ nhật là gì? Các tiêu chuẩn và thông số kỹ thuật là gì? Chúng ta cùng tìm hiểu ngay sau đây

Thép hộp chữ nhật là gì ?

Là loại thép mà mặt cắt ngang của thép là hình hộp chữ nhật. Có tính năng chịu lực tốt, bền chắc, ít bị biến dạng, cong vênh. Thép hộp chữ nhật hiện nay có hai loại chính:

+ Thép hộp chữ nhật đen: có bề mặt màu xanh đen.

+ Thép hộp chữ nhật mạ kẽm: có bề mặt thép sáng bóng.

Cả hai loại đều có nhiều kích cỡ phù hợp với yêu cầu cụ thể trong các dự án riêng lẻ. Giá thép cũng thay đổi tùy theo kích thước và độ dày của sản phẩm.

Được sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS), Việt Nam(TCVN),… Mác thép tiêu chuẩn có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và oxy hóa tốt.

  • Tiêu chuẩn: ASTM A500/A500M-18, BS EN 10255:2004, JIS G 3444:2015, TCVN.
  • Chiều dài: 6m, 12m
  • Độ dày: 0.8 milimet – 2.0 milimet …
  • Xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen, SENDO..

thép hộp chữ nhật là gì và có mấy loại

Ứng dụng của thép hộp chữ nhật trong đời sống

Được ứng dụng trong nhiều công trình khác nhau như: làm khung mái, làm giàn giáo, sử dụng trong các công trình xây dựng khác. Ngoài ra, còn được dùng để làm bàn ghế, làm cổng rào, làm kệ sắt, hệ thống tháp phát thanh, truyền hình. 

Ưu điểm thép hộp chữ nhật

Độ bền cao: Với khả năng chịu lực và áp lực phân bố đều trên bề mặt. Do đó, tạo nên độ bền bỉ hạn chế nứt vỡ, biến dạng khi chịu tác động mạnh. Vì vậy, rất được ưa chuộng trong xây dựng cũng như hệ thống giao thông.

Khả năng chống ăn mòn: áp dụng kỹ thuật sản xuất tiên tiến và máy móc từ các nước hàng đầu trong lĩnh vực luyện thép. Vì vậy, sản phẩm khi đưa vào sử dụng có độ bền cao so với tác động của môi trường và các chất hóa học. Giảm chi phí bảo trì, tăng tuổi thọ cho công trình.

Dễ dàng vận chuyển và sử dụng: quá trình sản xuất thành phẩm, các sản phẩm được gia cố, đóng gói thành từng bó chắc chắn. Đảm bảo vận chuyển an toàn cho người và sản phẩm.

Ngoài ra, do thiết kế hoàn chỉnh nên sản phẩm khi đến tay người tiêu dùng không cần gia công gì thêm. Giúp giảm thiểu thời gian lắp đặt và thi công.

Kích thước thép hộp chữ nhật

Kích thước: 10×20, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 45×90, 50×100, 60×120, 100×150, 100×200.

Kích thước cỡ lớn: 100×150, 100×200, 200×300, 150×350.

Bảng giá thép hộp chữ nhật

HÒA PHÁT TVP
Stt Quy Cách Giá Bán Quy Cách Giá Bán
Khổ
(mm)
Độ Dày
(mm)
Tỷ Trọng
(Kg/Cây)
Khổ
(mm)
Độ Dày
(mm)
Tỷ Trọng
(Kg/Cây)
I- HỘP KẼM
1 13 x 26 0.8 2.79      105,051 13 x 26 0.8 2.54      98,326
2 0.9 3.12      113,928 0.9 2.88    107,472
3 1.0 3.45      122,805 1.0 3.02    111,238
4 1.1 3.77      131,413 1.1 3.3    118,770
5 1.2 4.08      139,752 1.2 3.55    125,495
6 1.4 4.7      166,430 1.3 3.9    134,910
7 20 x 40 0.8 4.38      147,822 20 x 40 1.0 4.75    157,775
8 0.9 4.9      161,810 1.1 5.24    170,956
9 1.0 5.43      176,067 1.15 5.29    172,301
10 1.1 5.94      189,786 1.2 5.6    180,640
11 1.2 6.46      203,774 1.3 6.14    195,166
12 1.4 7.47      240,943 1.35 6.36    201,084
13 1.8 9.44      293,936 1.4 6.68    219,692
14 2.0 10.4      319,760 1.45 6.84    223,996
15 2.1 10.87      332,403           –           –
16 25 x 50 0.8 5.51      178,219 25 x 50 1.05 6.37    201,353
17 0.9 6.18      196,242 1.1 6.97    217,493
18 1.0 6.84      213,996 1.2 8.06    246,814
19 1.1 7.5      231,750 1.25 7.31    226,639
20 1.2 8.15      249,235 1.3 8.67    263,223
21 1.4 9.45      294,205 1.4 8.4    265,960
22 1.8 11.98      362,262 1.5 8.99    281,831
23 2.0 13.23      395,887 1.6 9.67    300,123
24 30 x 60 0.9 7.45      230,405 30 x 60 0.9 6.82    213,458
25 1.0 8.25      251,925 1.0 7.58    233,902
26 1.1 9.05      273,445 1.1 7.8    239,820
27 1.2 9.85      294,965 1.2 9.47    284,743
28 1.4 11.43      337,467 1.4 10.09    311,421
29 1.8 14.53      430,857 1.8 13.26    396,694
30 2.0 16.05      471,745 2.0 14.85    439,465
31 40 x 80 1.1 12.16      357,104 40 x 80 1.1 11.51    339,619
32 1.2 13.24      386,156 1.2 12.4    363,560
33 1.4 15.38      453,722 1.4 13.54    404,226
34 1.8 19.61      567,509 1.8 17.75    517,475
35 2.0 21.7      623,730 2.0 19.94    576,386
36 50 x 100 1.2 16.75      480,575 50 x 100 1.2 14.26    423,594
37 1.4 19.33      559,977 1.4 17.01    497,569
38 1.8 24.69      704,161 1.8 22.32    640,408
39 2.0 27.36      775,984 2.0 26.82    761,458
40 60 x 120 1.4 23.3      666,770 60 x 120 1.4 21.68    623,192
41 1.8 29.79      841,351 1.8 30.02    847,538
42 2.0 33.01      927,969 2.0 33.35    937,115

Ghi chú:

+Bảng báo giá thép hộp đã có VAT (10%) và chưa bao gồm phí vận chuyển

+Cam kết bán đúng chủng loại sản phẩm theo yêu cầu của khách hàng.

+Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá có thể thay đổi tùy theo thị trường hàng ngày.

+ Mua thép với giá cả phải chăng và được báo giá nhanh nhất liên hệ Thế Giới Thép Group qua hotline 0915.783.788 để được hỗ trợ tốt nhất.

thép hộp chữ nhật sendo

CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT THẾ GIỚI THÉP

Trụ sở chính: 768 Nguyễn Thị Định, Thạnh Mỹ Lợi, Thủ Đức, TpHCM.

Chi nhánh 1: 244 Tô Ký, Thới Tam Thôn, Hóc Môn, TpHCM.

Chi nhánh 2: 586 Lê Văn Khương, Thới An, Quận 12, TpHCM.

Chi nhánh 3: 2373 Huỳnh Tấn Phát, Nhà Bè, Nhà Bè, TpHCM.

☎ Hotline: 0915.783.788

📧 Email: tgtgroup@thegioithepvn.com

📎 Zalopage: Thế Giới Thép Group

📎 Facebook: Thế Giới Thép Group

📎 Youtube: Thế Giới Thép Group

5/5 - (2 bình chọn)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.